XỔ SỐ MIỀN BẮC
XỔ SỐ MIỀN NAM
- Miền Nam
- TPHCM
- An Giang
- Bình Dương
- Bạc Liêu
- Bình Phước
- Bến Tre
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cần Thơ
- Đà Lạt (Lâm Đồng)
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Hậu Giang
- Kiên Giang
- Long An
- Sóc Trăng
- Tiền Giang
- Tây Ninh
- Trà Vinh
- Vĩnh Long
- Vũng Tàu
XSMT- KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN TRUNG
XSMT ngày 20/04 (Thứ Hai)
| Thứ 2 20/04 | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| G. tám | 42 | 52 |
| G. bảy | 946 | 845 |
| G. sáu | 2870 0386 9642 | 0631 9649 4772 |
| G. năm | 4572 | 4437 |
| G. tư | 51225 83059 00519 81188 25185 07833 02144 | 46467 01527 11282 45195 36992 35093 43209 |
| G. ba | 15181 37280 | 50773 42913 |
| G. nhì | 56453 | 92450 |
| G. nhất | 91315 | 78454 |
| G. ĐB | 484050 | 850554 |
| Nguồn: XSMT - xskt.com.vn | ||
| Đầu | Kết quả lôtô XSMT | |
|---|---|---|
| Phú Yên | Thừa Thiên Huế | |
| 0 | 09 | |
| 1 | 15, 19 | 13 |
| 2 | 25 | 27 |
| 3 | 33 | 31, 37 |
| 4 | 42, 42, 44, 46 | 45, 49 |
| 5 | 50, 53, 59 | 50, 52, 54, 54 |
| 6 | 67 | |
| 7 | 70, 72 | 72, 73 |
| 8 | 80, 81, 85, 86, 88 | 82 |
| 9 | 92, 93, 95 | |
Xổ số Miền Trung ngày 19/04 (Chủ Nhật)
| Chủ nhật 19/04 | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G. tám | 03 | 92 | 56 |
| G. bảy | 276 | 006 | 645 |
| G. sáu | 0548 0168 1089 | 3240 6516 5559 | 2891 3073 1390 |
| G. năm | 7075 | 6385 | 2503 |
| G. tư | 53704 81665 76044 66774 63239 45270 71400 | 16195 95701 20081 78367 71384 16484 10125 | 99949 40438 71270 47407 05659 33332 98911 |
| G. ba | 45634 07053 | 95545 12673 | 99750 83190 |
| G. nhì | 09173 | 98178 | 73270 |
| G. nhất | 49854 | 96380 | 20661 |
| G. ĐB | 459645 | 901057 | 481381 |
| Nguồn: KQXSMT - xskt.com.vn | |||
| Đầu | Kết quả lôtô XSMT | ||
|---|---|---|---|
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
| 0 | 00, 03, 04 | 01, 06 | 03, 07 |
| 1 | 16 | 11 | |
| 2 | 25 | ||
| 3 | 34, 39 | 32, 38 | |
| 4 | 44, 45, 48 | 40, 45 | 45, 49 |
| 5 | 53, 54 | 57, 59 | 50, 56, 59 |
| 6 | 65, 68 | 67 | 61 |
| 7 | 70, 73, 74, 75, 76 | 73, 78 | 70, 70, 73 |
| 8 | 89 | 80, 81, 84, 84, 85 | 81 |
| 9 | 92, 95 | 90, 90, 91 | |
Xổ số Miền Trung ngày 18/04 (Thứ Bảy)
| Thứ 7 18/04 | Đà Nẵng | Đăk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| G. tám | 82 | 26 | 64 |
| G. bảy | 766 | 345 | 922 |
| G. sáu | 0228 1567 2954 | 9183 8717 2090 | 0002 5654 5147 |
| G. năm | 8236 | 5597 | 2358 |
| G. tư | 32800 12691 51119 40608 40109 56006 30996 | 45355 43002 97408 75683 22963 00038 93037 | 93788 52601 40094 78657 35913 53671 52343 |
| G. ba | 04564 99688 | 13948 20742 | 25625 66735 |
| G. nhì | 80775 | 51790 | 83801 |
| G. nhất | 85389 | 30672 | 92394 |
| G. ĐB | 265235 | 150040 | 288358 |
| Nguồn: Xổ số Miền Trung - xskt.com.vn | |||
| Đầu | Kết quả lôtô XSMT | ||
|---|---|---|---|
| Đà Nẵng | Đăk Nông | Quảng Ngãi | |
| 0 | 00, 06, 08, 09 | 02, 08 | 01, 01, 02 |
| 1 | 19 | 17 | 13 |
| 2 | 28 | 26 | 22, 25 |
| 3 | 35, 36 | 37, 38 | 35 |
| 4 | 40, 42, 45, 48 | 43, 47 | |
| 5 | 54 | 55 | 54, 57, 58, 58 |
| 6 | 64, 66, 67 | 63 | 64 |
| 7 | 75 | 72 | 71 |
| 8 | 82, 88, 89 | 83, 83 | 88 |
| 9 | 91, 96 | 90, 90, 97 | 94, 94 |
Xổ số Miền Trung ngày 17/04 (Thứ Sáu)
| Thứ 6 17/04 | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| G. tám | 49 | 06 |
| G. bảy | 929 | 034 |
| G. sáu | 3309 8953 8902 | 5514 8314 0607 |
| G. năm | 9052 | 6592 |
| G. tư | 36250 16882 44277 82542 17306 16227 34965 | 00449 12733 64932 05755 64379 46007 36975 |
| G. ba | 34342 22010 | 38006 70564 |
| G. nhì | 21023 | 12319 |
| G. nhất | 00505 | 40973 |
| G. ĐB | 286307 | 541793 |
| Đầu | Kết quả lôtô XSMT | |
|---|---|---|
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
| 0 | 02, 05, 06, 07, 09 | 06, 06, 07, 07 |
| 1 | 10 | 14, 14, 19 |
| 2 | 23, 27, 29 | |
| 3 | 32, 33, 34 | |
| 4 | 42, 42, 49 | 49 |
| 5 | 50, 52, 53 | 55 |
| 6 | 65 | 64 |
| 7 | 77 | 73, 75, 79 |
| 8 | 82 | |
| 9 | 92, 93 | |
Xổ số Miền Trung ngày 16/04 (Thứ Năm)
| Thứ 5 16/04 | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| G. tám | 55 | 30 | 81 |
| G. bảy | 244 | 980 | 047 |
| G. sáu | 1979 5767 3967 | 8532 6956 8289 | 2908 7713 2383 |
| G. năm | 7239 | 0826 | 2200 |
| G. tư | 47523 61985 84690 48078 18519 83536 83901 | 71557 23797 67103 88198 99377 48302 33891 | 76834 92984 38597 96284 41333 63173 65834 |
| G. ba | 14517 44343 | 09074 36235 | 76302 32986 |
| G. nhì | 16121 | 93587 | 02466 |
| G. nhất | 47148 | 76065 | 61984 |
| G. ĐB | 936497 | 188509 | 451920 |
| Đầu | Kết quả lôtô XSMT | ||
|---|---|---|---|
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
| 0 | 01 | 02, 03, 09 | 00, 02, 08 |
| 1 | 17, 19 | 13 | |
| 2 | 21, 23 | 26 | 20 |
| 3 | 36, 39 | 30, 32, 35 | 33, 34, 34 |
| 4 | 43, 44, 48 | 47 | |
| 5 | 55 | 56, 57 | |
| 6 | 67, 67 | 65 | 66 |
| 7 | 78, 79 | 74, 77 | 73 |
| 8 | 85 | 80, 87, 89 | 81, 83, 84, 84, 84, 86 |
| 9 | 90, 97 | 91, 97, 98 | 97 |
LỊCH MỞ THƯỞNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT
KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN TRUNG- KQXSMT- SXMT
Một số thông tin về xổ số Miền Trung: Thời gian mở thưởng: 17h15 các ngày trong tuần.
Địa điểm quay thưởng: tại các Công ty TNHH MTV XSKT tỉnh ngày hôm đó đến lịch mở thưởng
Lịch mở thưởng xổ số miền trung: Thứ 2: Xổ số kiến thiết (XSKT) Phú Yên, Thừa Thiên Huế
Thứ 3: XSKT Đắk Lắk, Quảng Nam
Thứ 4: XSKT Đà Nẵng, Khánh Hòa
Thứ 5: XSKT Bình Định, Quảng Bình, Quảng Trị
Thứ 6: XSKT Gia Lai, Ninh Thuận
Thứ 7: XSKT Đà Nẵng, Đắk Nông, Quảng Ngãi
Chủ Nhật: XSKT Khánh Hòa, Kon Tum
Quá trình quay số mở thưởng được diễn ra dưới sự giám sát của hội đồng giám sát và sự chứng kiến của công chúng.
Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng giám sát:
- Giám sát việc tổ chức quay số mở thưởng
- Giám sát việc thu hồi, kiểm đếm, vô hiệu hoá vé số không tiêu thụ hết, cuống hoặc phần lưu của vé xổ số Lô tô thu hồi
Mọi quá trình quay số, công bố kết quả, trả thưởng phải theo đúng quy định của pháp luật.
Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền trung: Mệnh giá vé: 5.000đ
Giải đặc biệt: 125.000.000đ
Giải Nhất: 20.000.000đ
Giải nhì: 5.000.000đ
Giải Ba: 2.500.000đ
Giải Tư: 1.250.000đ
Giải Năm: 500.000đ
Giải Sáu: 250.000đ
Giải Bảy: 125.000đ
Giải tám: 50.000đ
Địa điểm quay thưởng: tại các Công ty TNHH MTV XSKT tỉnh ngày hôm đó đến lịch mở thưởng
Lịch mở thưởng xổ số miền trung: Thứ 2: Xổ số kiến thiết (XSKT) Phú Yên, Thừa Thiên Huế
Thứ 3: XSKT Đắk Lắk, Quảng Nam
Thứ 4: XSKT Đà Nẵng, Khánh Hòa
Thứ 5: XSKT Bình Định, Quảng Bình, Quảng Trị
Thứ 6: XSKT Gia Lai, Ninh Thuận
Thứ 7: XSKT Đà Nẵng, Đắk Nông, Quảng Ngãi
Chủ Nhật: XSKT Khánh Hòa, Kon Tum
Quá trình quay số mở thưởng được diễn ra dưới sự giám sát của hội đồng giám sát và sự chứng kiến của công chúng.
Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng giám sát:
- Giám sát việc tổ chức quay số mở thưởng
- Giám sát việc thu hồi, kiểm đếm, vô hiệu hoá vé số không tiêu thụ hết, cuống hoặc phần lưu của vé xổ số Lô tô thu hồi
Mọi quá trình quay số, công bố kết quả, trả thưởng phải theo đúng quy định của pháp luật.
Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền trung: Mệnh giá vé: 5.000đ
Giải đặc biệt: 125.000.000đ
Giải Nhất: 20.000.000đ
Giải nhì: 5.000.000đ
Giải Ba: 2.500.000đ
Giải Tư: 1.250.000đ
Giải Năm: 500.000đ
Giải Sáu: 250.000đ
Giải Bảy: 125.000đ
Giải tám: 50.000đ
Xổ xố kiến thiết t.phố/ tỉnh Miền Trung được mở thưởng vào tất cả các ngày từ thứ 2 đến Chủ Nhật (hàng tuần)
xskt.me tường thuật kết quả xố số trực tiếp XS Miền Trung từ hội đồng quay XSKT Miền Trung
Các từ khóa:
XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết Miền Trung hôm nay trực tiếp, ket qua XSMT hom nay moi nhat, xo so Mien Trung hom qua, xo so kien thiet Mien Trung
XSKT Miền Trung hôm nay, tuong thuat ket qua so xo Mien Trung, kqxs Mien Trung, xem ket qua xo so tinh/t.pho Mien Trung, xosoMienTrung, ketquaxosoMienTrung
KQXSMT, SXMT, XS Mien Trung, SX MT
Copyright (C) xskt.me 2014