XSMN Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh
XSMT Gia Lai | Ninh Thuận
- Miền Nam
- TPHCM
- An Giang
- Bình Dương
- Bạc Liêu
- Bình Phước
- Bến Tre
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cần Thơ
- Đà Lạt (Lâm Đồng)
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Hậu Giang
- Kiên Giang
- Long An
- Sóc Trăng
- Tiền Giang
- Tây Ninh
- Trà Vinh
- Vĩnh Long
- Vũng Tàu
XSMB- KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC- XSTD
XSMB NGÀY 29/01 (Thứ Năm)
| XSMB> Thứ 5 (Hà Nội) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 38814 | 0, 6, 8, 9 | 0 | 0, 6, 7 |
| Nhất | 56490 |
5, 5, 7, 8 | 1 | 4, 4, 9 |
| Nhì | 15380 53895 |
3, 8 | 2 | 6, 9 |
| G.ba | 00054 67007 77876 |
9 | 3 | 2, 5 |
| 1, 1, 5, 9, 9 | 4 | |||
| G.tư | 9294 3693 0251 7935 |
3, 7, 9 | 5 | 1, 1, 4 |
| Năm | 4267 3594 6926 |
0, 2, 7 | 6 | 0, 7 |
| 0, 6, 8 | 7 | 1, 5, 6 | ||
| Sáu | 206 200 971 |
8 | 0, 1, 2, 7 | |
| Bảy | 81 87 60 32 |
1, 2 | 9 | 0, 3, 4, 4, 5 |
| Nguồn: XSMB - xskt.com.vn | ||||
XSMB NGÀY 28/01 (Thứ Tư)
| XSMB> Thứ 4 (Bắc Ninh) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 24121 | 4, 5 | 0 | 1, 2, 4, 9 |
| Nhất | 96394 |
0, 2, 2, 5 | 1 | |
| Nhì | 18979 53028 |
0, 3 | 2 | 1, 1, 4, 8 |
| G.ba | 17851 36689 93457 |
3, 9 | 3 | 2, 3, 7, 9 |
| 0, 2, 9 | 4 | 0, 7 | ||
| G.tư | 3309 9602 5037 3432 |
7, 9 | 5 | 0, 1, 7 |
| Năm | 2740 8739 6150 |
7 | 6 | 9 |
| 3, 4, 5, 7 | 7 | 5, 6, 7, 8, 9 | ||
| Sáu | 801 295 993 |
2, 7 | 8 | 9 |
| Bảy | 76 47 21 77 |
0, 3, 6, 7, 8 | 9 | 3, 4, 5 |
| Nguồn: KQXSMB - xskt.com.vn | ||||
XSMB NGÀY 27/01 (Thứ Ba)
| XSMB> Thứ 3 (Quảng Ninh) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 39380 | 1, 2, 2, 2, 3, 7, 8 | 0 | |
| Nhất | 69281 |
3, 4, 6, 8 | 1 | 0, 4, 6, 9 |
| Nhì | 70859 75870 |
2, 2, 2, 6, 6, 7, 9 | 2 | 0, 0, 0, 2, 2, 2, 9, 9 |
| G.ba | 82722 33319 97062 |
3, 4 | 3 | 0, 1, 3, 4 |
| 1, 3 | 4 | 1, 3 | ||
| G.tư | 0741 2920 6534 9310 |
5 | 9 | |
| Năm | 4422 5543 2892 |
1 | 6 | 1, 2, 2 |
| 7 | 0, 2 | |||
| Sáu | 733 014 672 |
8 | 0, 1 | |
| Bảy | 22 20 16 61 |
1, 2, 2, 5 | 9 | 2 |
| Nguồn: Xổ số Miền Bắc - xskt.com.vn | ||||
KQXSMB- XSTD NGÀY 26/01 (Thứ Hai)
| XSMB> Thứ 2 (Hà Nội) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 00974 | 2 | 0 | 2, 5 |
| Nhất | 79993 |
4, 6, 8 | 1 | 3, 5, 7 |
| Nhì | 49666 66441 |
0, 3, 6, 8 | 2 | 0 |
| G.ba | 60369 22957 67805 |
1, 6, 9 | 3 | 2, 9 |
| 4, 7, 9 | 4 | 1, 4 | ||
| G.tư | 9302 9362 5044 4481 |
0, 1, 6, 8, 8, 8 | 5 | 6, 7 |
| Năm | 2285 6013 9685 |
5, 6 | 6 | 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9 |
| 1, 5, 6 | 7 | 4 | ||
| Sáu | 294 739 215 |
8 | 1, 2, 5, 5, 5 | |
| Bảy | 85 67 56 63 |
3, 6 | 9 | 3, 4 |
KQXSMB- XSTD NGÀY 25/01 (Chủ Nhật)
| XSMB> Chủ Nhật (Thái Bình) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 08230 | 3, 3, 4, 6, 8 | 0 | 2 |
| Nhất | 57060 |
5, 7, 7, 9 | 1 | 9, 9, 9 |
| Nhì | 26225 01219 |
0, 5, 6 | 2 | 3, 5 |
| G.ba | 09580 19519 96438 |
2, 3, 6, 8 | 3 | 0, 0, 3, 5, 6, 8 |
| 4 | 4 | 0, 4 | ||
| G.tư | 3102 2391 4962 8535 |
2, 3 | 5 | 1, 2 |
| Năm | 5523 5519 6483 |
3, 8 | 6 | 0, 2, 3 |
| 9 | 7 | 1, 1 | ||
| Sáu | 489 940 371 |
3 | 8 | 0, 3, 6, 9 |
| Bảy | 33 97 86 63 |
1, 1, 1, 8 | 9 | 1, 7 |
KQXSMB- XSTD NGÀY 24/01 (Thứ Bảy)
| XSMB> Thứ 7 (Nam Định) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 52062 | 0, 6 | 0 | 0, 9 |
| Nhất | 57796 |
1, 5, 5, 6 | 1 | 1, 3 |
| Nhì | 79745 30666 |
2, 2, 6 | 2 | 2, 2, 9 |
| G.ba | 65247 95051 68829 |
1, 8 | 3 | 4, 6, 6 |
| 3, 8 | 4 | 5, 7, 9 | ||
| G.tư | 4836 3722 1276 8236 |
4, 6 | 5 | 1, 1 |
| Năm | 5922 1188 0449 |
3, 3, 6, 7, 9 | 6 | 0, 1, 2, 5, 6, 9 |
| 4 | 7 | 6 | ||
| Sáu | 811 013 869 |
8, 9 | 8 | 3, 4, 8 |
| Bảy | 34 84 51 98 |
0, 2, 4, 6 | 9 | 6, 8 |
KQXSMB- XSTD NGÀY 23/01 (Thứ Sáu)
| XSMB> Thứ 6 (Hải Phòng) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 57022 | 1, 1, 6 | 0 | 2, 4, 4 |
| Nhất | 90013 |
7 | 1 | 0, 0, 2, 3, 4, 5, 7, 9 |
| Nhì | 31092 53604 |
0, 1, 2, 9, 9 | 2 | 2, 7, 9 |
| G.ba | 39910 08849 56971 |
1, 7 | 3 | |
| 0, 0, 1, 4, 8 | 4 | 4, 8, 9 | ||
| G.tư | 2304 8015 8912 6173 |
1 | 5 | |
| Năm | 2627 9514 2892 |
8 | 6 | 0, 7 |
| 1, 2, 6, 7 | 7 | 1, 3, 7 | ||
| Sáu | 484 417 202 |
4 | 8 | 4, 6, 9 |
| Bảy | 77 19 86 10 |
1, 2, 4, 8 | 9 | 2, 2 |
LỊCH MỞ THƯỞNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT
KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC- KQXSMB- SXMB
- Địa chỉ mở thưởng: Tại Cung văn hóa Thể thao Thanh niên Hà Nội- Số 1 Tăng Bạt Hổ - quận Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội
Lịch quay thưởng XSMB trong tuần:
Thứ 2: Xổ số Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
CN: Xổ số Thái Bình
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền Bắc
Loại vé 10000đ:
Có 81.150 giải thưởng (27 lần quay):
| Tên giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) | Số lượng giải | Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ) | Trị giá mỗi giải so với giá vé mua |
|---|---|---|---|---|
| Giải Đặc biệt | 200.000.000 | 15 | 3.000.000.000 | 20.000 lần |
| Giải nhất | 20.000.000 | 15 | 300.000.000 | 2.000 lần |
| Giải nhì | 5.000.000 | 30 | 150.000.000 | 500 lần |
| Giải ba | 2.000.000 | 90 | 180.000.000 | 200 lần |
| Giải tư | 400.000 | 600 | 240.000.000 | 40 lần |
| Giải năm | 200.000 | 900 | 180.000.000 | 20 lần |
| Giải sáu | 100.000 | 4500 | 450.000.000 | 10 lần |
| Giải bảy | 40.000 | 60000 | 2.400.000.000 | 4 lần |
- Năm 1987, được Nhà nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Ba.
- Năm 1992, được Nhà Nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Nhì.
- Năm 2005, được Nhà Nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Nhất.
- Năm 2008, được Nhà nước Cộng hòa DCND Lào tặng Huân chương Lao động hạng Nhì.
- Năm 2011, được Nhà nước tặng thưởng huân chương Độc lập hạng Ba.
Công ty còn được UBND Thành phố Hà Nội nhiều lần tặng thưởng cờ đơn vị xuất sắc dẫn đầu trong phong trào thi đua Thành Phố.
Ngoài ra nhiều tập thể, cá nhân của Công ty được Nhà nước, Chính phủ, các Bộ, ngành và UBND Thành phố Hà Nội khen thưởng các hình thức khác nhau như Huân chương lao động, Bằng khen hoặc danh hiệu Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu, Chiến sĩ thi đua cấp Thành phố.
Xổ xố Miền Bắc hay còn gọi xổ số Truyền Thống, xổ số Thủ Đô được mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần trừ ngày nghỉ lễ tết Nguyên Đán. Quá trình quay thưởng được diễn ra dưới sự giảm sát của đại diện các đơn vị chức năng liên quan, quay số mở thưởng được thực hiện theo các bước tuần tự. Kết quả giải thưởng được niêm yết ngay sau khi công bố.
XSMB- Xổ xố kiến thiết Miền Bắc (còn gọi là xổ số truyền thống, xổ số thủ đô hay xổ số Hà Nội) mở thưởng vào khoảng 18h15' hàng ngày tại số 1 Tăng Bạt Hổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Ngoài xổ số Miền Bắc, xs Điện toán 123, xs thần tài 4, xs Điện toán 6x36 cũng được quay số mở thưởng cùng nơi và thời gian. Xổ số điện toán 6x36 chỉ mở thưởng vào tối thứ Tư và tối thứ Bảy hàng tuần gồm 6 giải 2 chữ số.
Xskt.me cung cấp kết quả xổ số kiến thiết Miền Bắc mới, theo ngày, xem các thống kê xsmb hữu ích và dự đoán- soi cầu miễn phí.
Các từ khóa liên quan:
XSMB- Xổ số Miền Bắc, kqxsmb- kết quả xổ số Miền Bắc, SXMB- sổ xố Miền Bắc, xổ số kiến thiết Miền Bắc hôm nay, kqxs Miền Bắc. Xổ số kiến thiết Miền Bắ, XS Miền Bắcc, xổ xố Miền Bắc, xem kết quả xổ số Miền Bắc
Xo so Mien Bac, ket qua so xo Mien Bac, ket qua xo so Mien Bac, so xo Mien Bac, xo so Mien Bac hom nay, kqxs Mien Bac. XS Mien Bac, xo so kien thiet Mien Bac, xo xo Mien Bac, xem ket qua xo so Mien Bac
XSTD- Xổ số Thủ Đô, xo so kien thiet Thu Do, xosothodo, so xo Thu Do, so so Thu Do, XSTD, xo xo Thu Do truc tiep, truc tiep xo so Thu Do, xsTD truc tiep, SXTD
XSMB, sxmb, XSTD, sxtd, XSHN, xo so Ha Noi, xo so kien thiet Ha Noi hom nay, xs ha noi, kqxs mb, xs mb, xem ket qua xsmb, kqsxmb, xo so mb, ket qua xo so mb, kq xsmb, xsmb.com.vn, ket qua sxmb, soxomb, so xo mb, xsktmb, xosomienbac, ketquaxosomienbac.
D.SÁCH NHỮNG NGƯỜI TRÚNG THƯỞNG XSMB
| STT | Tên người trúng thưởng | Giải thưởng | Số tiền | Ngày trúng thưởng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thanh Tùng | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 30/08/2014 |
| 2 | Nguyễn Xuân Cương | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 7/5/2014 |
| 3 | Nguyễn Văn Phúc | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 4 | Lê Thị Thu Trang | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 5 | Lê Đức Trường | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 6 | Đào Trọng Vinh | Giải đặc biệt | 1,000,000,000 | 4/5/2014 |
| 7 | Ngô Quốc Hưng | Giải đặc biệt | 1,000,000,000 | 22/4/2014 |
| 8 | Hà Văn Quảng | Giải đặc biệt | 2,000,000,000 | 24/4/2014 |
| 9 | Nguyễn đăng Minhọng | Giải đặc biệt | 2,000,000,000 | 5/2/2014 |
| 10 | Trần Văn Đại | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 11/2/2014 |
| 11 | Trần Thu Hương | Giải đặc biệt | 4,000,000,000 | 5/2/2014 |
| 12 | Nguyễn Quang Thanh | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 27/1/2014 |