XSMN Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh
XSMT Gia Lai | Ninh Thuận
- Miền Nam
- TPHCM
- An Giang
- Bình Dương
- Bạc Liêu
- Bình Phước
- Bến Tre
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cần Thơ
- Đà Lạt (Lâm Đồng)
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Hậu Giang
- Kiên Giang
- Long An
- Sóc Trăng
- Tiền Giang
- Tây Ninh
- Trà Vinh
- Vĩnh Long
- Vũng Tàu
XSMB- KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC- XSTD
XSMB NGÀY 21/05 (Thứ Năm)
| XSMB> Thứ 5 (Hà Nội) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 72685 | 0, 3, 5, 6 | 0 | 0, 5, 5, 9 |
| Nhất | 51560 |
6 | 1 | 2, 3, 3, 3, 6 |
| Nhì | 32300 92213 |
1 | 2 | 7, 8 |
| G.ba | 99485 18305 26585 |
1, 1, 1, 8 | 3 | 0, 7, 8 |
| 5, 7, 9 | 4 | |||
| G.tư | 1727 7428 2861 5368 |
0, 0, 8, 8, 8, 9 | 5 | 0, 4 |
| Năm | 6116 7813 8650 |
1, 8 | 6 | 0, 1, 8 |
| 2, 3 | 7 | 4 | ||
| Sáu | 430 186 294 |
2, 3, 6 | 8 | 3, 5, 5, 5, 6 |
| Bảy | 38 54 95 74 |
0 | 9 | 4, 5 |
| Nguồn: XSMB - xskt.com.vn | ||||
XSMB NGÀY 20/05 (Thứ Tư)
| XSMB> Thứ 4 (Bắc Ninh) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 88568 | 1, 2, 2, 8, 9 | 0 | 1, 3, 8 |
| Nhất | 71876 |
0, 1 | 1 | 0, 1, 3, 3, 8 |
| Nhì | 24688 04636 |
5, 5 | 2 | 0, 0 |
| G.ba | 89256 63913 35175 |
0, 1, 1, 5, 7 | 3 | 6, 8 |
| 8, 9 | 4 | |||
| G.tư | 0090 1408 0838 2884 |
7 | 5 | 2, 2, 3, 6 |
| Năm | 9113 0978 9288 |
3, 5, 7 | 6 | 8 |
| 7 | 3, 5, 6, 8 | |||
| Sáu | 252 120 080 |
0, 1, 3, 6, 7, 8, 8 | 8 | 0, 4, 8, 8 |
| Bảy | 10 52 94 11 |
9 | 0, 4 | |
| Nguồn: KQXSMB - xskt.com.vn | ||||
XSMB NGÀY 19/05 (Thứ Ba)
| XSMB> Thứ 3 (Quảng Ninh) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 81754 | 4 | 0 | 6 |
| Nhất | 11706 |
3 | 1 | 3, 4, 7, 8 |
| Nhì | 25623 79831 |
2, 5, 6, 6, 9 | 2 | 2, 3 |
| G.ba | 26573 11840 29185 |
1, 2, 5, 7 | 3 | 1, 4 |
| 1, 3, 5, 7 | 4 | 0, 6 | ||
| G.tư | 9895 5267 4713 9653 |
5, 8, 8, 9 | 5 | 2, 3, 4, 5, 7 |
| Năm | 7157 1186 4855 |
0, 4, 8 | 6 | 2, 2, 7 |
| 1, 5, 6, 8 | 7 | 3, 4 | ||
| Sáu | 492 974 246 |
1 | 8 | 5, 5, 6, 7 |
| Bảy | 62 18 17 87 |
9 | 2, 5 | |
| Nguồn: Xổ số Miền Bắc - xskt.com.vn | ||||
KQXSMB- XSTD NGÀY 18/05 (Thứ Hai)
| XSMB> Thứ 2 (Hà Nội) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 55361 | 2, 5, 7 | 0 | |
| Nhất | 46989 |
1, 4, 5, 6 | 1 | 1, 4 |
| Nhì | 54197 29265 |
3, 6 | 2 | 0, 7 |
| G.ba | 35697 70438 35532 |
8 | 3 | 2, 5, 6, 8, 8 |
| 1, 4, 4 | 4 | 1, 4, 4, 9 | ||
| G.tư | 6150 4951 1662 4936 |
3, 5, 6 | 5 | 0, 1, 5 |
| Năm | 8883 5569 8579 |
3, 8 | 6 | 1, 2, 5, 9 |
| 2, 9, 9 | 7 | 0, 9 | ||
| Sáu | 941 444 120 |
3, 3 | 8 | 3, 6, 9 |
| Bảy | 11 49 70 55 |
4, 6, 7, 8 | 9 | 7, 7 |
KQXSMB- XSTD NGÀY 17/05 (Chủ Nhật)
| XSMB> Chủ Nhật (Thái Bình) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 96684 | 1 | 0 | 3, 6, 9 |
| Nhất | 69606 |
5, 5, 7 | 1 | 0, 2, 6, 8, 9 |
| Nhì | 26263 48069 |
1, 2, 3, 9 | 2 | 2, 5 |
| G.ba | 97425 96836 63051 |
0, 6, 7, 8, 9 | 3 | 2, 5, 5, 6 |
| 8 | 4 | |||
| G.tư | 9876 5312 7235 3516 |
2, 3, 3 | 5 | 1, 1, 6 |
| Năm | 0688 8203 2218 |
0, 1, 3, 5, 7 | 6 | 3, 9 |
| 7 | 1, 3, 6 | |||
| Sáu | 656 571 083 |
1, 8 | 8 | 3, 4, 8 |
| Bảy | 09 51 22 93 |
0, 1, 6 | 9 | 2, 3 |
KQXSMB- XSTD NGÀY 16/05 (Thứ Bảy)
| XSMB> Thứ 7 (Nam Định) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 19404 | 6, 6, 7, 8 | 0 | 4, 4, 7 |
| Nhất | 88678 |
3, 8, 9 | 1 | 2 |
| Nhì | 39224 96731 |
1 | 2 | 4, 7 |
| G.ba | 84491 73570 57612 |
3 | 1, 8 | |
| 0, 0, 2, 6, 7, 8 | 4 | 8, 8 | ||
| G.tư | 8566 4186 2260 3987 |
8 | 5 | |
| Năm | 9080 1968 2864 |
6, 6, 8 | 6 | 0, 0, 4, 6, 6, 8 |
| 0, 2, 8, 9 | 7 | 0, 4, 8 | ||
| Sáu | 948 185 007 |
3, 4, 4, 6, 7 | 8 | 0, 1, 4, 5, 6, 7 |
| Bảy | 66 60 81 84 |
9 | 1, 7 | |
KQXSMB- XSTD NGÀY 15/05 (Thứ Sáu)
| XSMB> Thứ 6 (Hải Phòng) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 67294 | 4, 5, 7 | 0 | 7, 9 |
| Nhất | 57092 |
2, 3, 3, 5, 9 | 1 | 4, 4, 6, 9 |
| Nhì | 27716 24054 |
4, 5, 9 | 2 | 1 |
| G.ba | 35265 66870 56598 |
3 | 3 | 1, 1, 3 |
| 1, 1, 5, 9 | 4 | 0, 2, 6, 7, 9 | ||
| G.tư | 8850 0898 3851 3714 |
6 | 5 | 0, 1, 2, 4 |
| Năm | 7140 9621 0291 |
1, 4 | 6 | 5 |
| 0, 4 | 7 | 0 | ||
| Sáu | 388 714 542 |
8, 9, 9 | 8 | 8 |
| Bảy | 49 47 09 33 |
0, 1, 4 | 9 | 1, 2, 4, 8, 8 |
LỊCH MỞ THƯỞNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT
KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC- KQXSMB- SXMB
- Địa chỉ mở thưởng: Tại Cung văn hóa Thể thao Thanh niên Hà Nội- Số 1 Tăng Bạt Hổ - quận Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội
Lịch quay thưởng XSMB trong tuần:
Thứ 2: Xổ số Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
CN: Xổ số Thái Bình
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền Bắc
Loại vé 10000đ:
Có 81.150 giải thưởng (27 lần quay):
| Tên giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) | Số lượng giải | Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ) | Trị giá mỗi giải so với giá vé mua |
|---|---|---|---|---|
| Giải Đặc biệt | 200.000.000 | 15 | 3.000.000.000 | 20.000 lần |
| Giải nhất | 20.000.000 | 15 | 300.000.000 | 2.000 lần |
| Giải nhì | 5.000.000 | 30 | 150.000.000 | 500 lần |
| Giải ba | 2.000.000 | 90 | 180.000.000 | 200 lần |
| Giải tư | 400.000 | 600 | 240.000.000 | 40 lần |
| Giải năm | 200.000 | 900 | 180.000.000 | 20 lần |
| Giải sáu | 100.000 | 4500 | 450.000.000 | 10 lần |
| Giải bảy | 40.000 | 60000 | 2.400.000.000 | 4 lần |
- Năm 1987, được Nhà nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Ba.
- Năm 1992, được Nhà Nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Nhì.
- Năm 2005, được Nhà Nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Nhất.
- Năm 2008, được Nhà nước Cộng hòa DCND Lào tặng Huân chương Lao động hạng Nhì.
- Năm 2011, được Nhà nước tặng thưởng huân chương Độc lập hạng Ba.
Công ty còn được UBND Thành phố Hà Nội nhiều lần tặng thưởng cờ đơn vị xuất sắc dẫn đầu trong phong trào thi đua Thành Phố.
Ngoài ra nhiều tập thể, cá nhân của Công ty được Nhà nước, Chính phủ, các Bộ, ngành và UBND Thành phố Hà Nội khen thưởng các hình thức khác nhau như Huân chương lao động, Bằng khen hoặc danh hiệu Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu, Chiến sĩ thi đua cấp Thành phố.
Xổ xố Miền Bắc hay còn gọi xổ số Truyền Thống, xổ số Thủ Đô được mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần trừ ngày nghỉ lễ tết Nguyên Đán. Quá trình quay thưởng được diễn ra dưới sự giảm sát của đại diện các đơn vị chức năng liên quan, quay số mở thưởng được thực hiện theo các bước tuần tự. Kết quả giải thưởng được niêm yết ngay sau khi công bố.
XSMB- Xổ xố kiến thiết Miền Bắc (còn gọi là xổ số truyền thống, xổ số thủ đô hay xổ số Hà Nội) mở thưởng vào khoảng 18h15' hàng ngày tại số 1 Tăng Bạt Hổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Ngoài xổ số Miền Bắc, xs Điện toán 123, xs thần tài 4, xs Điện toán 6x36 cũng được quay số mở thưởng cùng nơi và thời gian. Xổ số điện toán 6x36 chỉ mở thưởng vào tối thứ Tư và tối thứ Bảy hàng tuần gồm 6 giải 2 chữ số.
Xskt.me cung cấp kết quả xổ số kiến thiết Miền Bắc mới, theo ngày, xem các thống kê xsmb hữu ích và dự đoán- soi cầu miễn phí.
Các từ khóa liên quan:
XSMB- Xổ số Miền Bắc, kqxsmb- kết quả xổ số Miền Bắc, SXMB- sổ xố Miền Bắc, xổ số kiến thiết Miền Bắc hôm nay, kqxs Miền Bắc. Xổ số kiến thiết Miền Bắ, XS Miền Bắcc, xổ xố Miền Bắc, xem kết quả xổ số Miền Bắc
Xo so Mien Bac, ket qua so xo Mien Bac, ket qua xo so Mien Bac, so xo Mien Bac, xo so Mien Bac hom nay, kqxs Mien Bac. XS Mien Bac, xo so kien thiet Mien Bac, xo xo Mien Bac, xem ket qua xo so Mien Bac
XSTD- Xổ số Thủ Đô, xo so kien thiet Thu Do, xosothodo, so xo Thu Do, so so Thu Do, XSTD, xo xo Thu Do truc tiep, truc tiep xo so Thu Do, xsTD truc tiep, SXTD
XSMB, sxmb, XSTD, sxtd, XSHN, xo so Ha Noi, xo so kien thiet Ha Noi hom nay, xs ha noi, kqxs mb, xs mb, xem ket qua xsmb, kqsxmb, xo so mb, ket qua xo so mb, kq xsmb, xsmb.com.vn, ket qua sxmb, soxomb, so xo mb, xsktmb, xosomienbac, ketquaxosomienbac.
D.SÁCH NHỮNG NGƯỜI TRÚNG THƯỞNG XSMB
| STT | Tên người trúng thưởng | Giải thưởng | Số tiền | Ngày trúng thưởng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thanh Tùng | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 30/08/2014 |
| 2 | Nguyễn Xuân Cương | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 7/5/2014 |
| 3 | Nguyễn Văn Phúc | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 4 | Lê Thị Thu Trang | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 5 | Lê Đức Trường | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 6 | Đào Trọng Vinh | Giải đặc biệt | 1,000,000,000 | 4/5/2014 |
| 7 | Ngô Quốc Hưng | Giải đặc biệt | 1,000,000,000 | 22/4/2014 |
| 8 | Hà Văn Quảng | Giải đặc biệt | 2,000,000,000 | 24/4/2014 |
| 9 | Nguyễn đăng Minhọng | Giải đặc biệt | 2,000,000,000 | 5/2/2014 |
| 10 | Trần Văn Đại | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 11/2/2014 |
| 11 | Trần Thu Hương | Giải đặc biệt | 4,000,000,000 | 5/2/2014 |
| 12 | Nguyễn Quang Thanh | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 27/1/2014 |