XSMN Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh
XSMT Gia Lai | Ninh Thuận
- Miền Nam
- TPHCM
- An Giang
- Bình Dương
- Bạc Liêu
- Bình Phước
- Bến Tre
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cần Thơ
- Đà Lạt (Lâm Đồng)
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Hậu Giang
- Kiên Giang
- Long An
- Sóc Trăng
- Tiền Giang
- Tây Ninh
- Trà Vinh
- Vĩnh Long
- Vũng Tàu
XSMB- KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC- XSTD
XSMB NGÀY 08/01 (Thứ Năm)
| XSMB> Thứ 5 (Hà Nội) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 40162 | 0 | 2 | |
| Nhất | 03251 |
2, 4, 5 | 1 | 3, 5, 5 |
| Nhì | 43668 39741 |
0, 2, 2, 6, 7, 8 | 2 | 1, 2, 2, 7, 7 |
| G.ba | 29338 34653 54266 |
1, 4, 5 | 3 | 5, 7, 8 |
| 4, 5, 5 | 4 | 1, 3, 4, 9 | ||
| G.tư | 8827 4749 1127 4922 |
1, 1, 3, 6 | 5 | 1, 3, 4, 4 |
| Năm | 5415 3472 3302 |
6 | 6 | 2, 5, 6, 8 |
| 2, 2, 3 | 7 | 2 | ||
| Sáu | 021 854 337 |
3, 6, 8 | 8 | 2, 8 |
| Bảy | 54 88 82 13 |
4 | 9 | |
| Nguồn: XSMB - xskt.com.vn | ||||
XSMB NGÀY 07/01 (Thứ Tư)
| XSMB> Thứ 4 (Bắc Ninh) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 14389 | 0 | 5, 7, 9 | |
| Nhất | 06509 |
1 | 6, 7, 9 | |
| Nhì | 13267 17968 |
2 | 3, 4, 7 | |
| G.ba | 74323 08916 08345 |
2 | 3 | 9 |
| 2, 4, 6, 6 | 4 | 4, 5, 5, 9 | ||
| G.tư | 8786 8627 4145 5444 |
0, 4, 4, 6 | 5 | 7 |
| Năm | 9205 9877 6869 |
1, 6, 7, 8 | 6 | 4, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
| 0, 1, 2, 5, 6, 7 | 7 | 6, 7 | ||
| Sáu | 065 764 088 |
6, 8 | 8 | 6, 8, 9 |
| Bảy | 39 64 24 57 |
0, 1, 3, 4, 6, 8 | 9 | |
| Nguồn: KQXSMB - xskt.com.vn | ||||
XSMB NGÀY 06/01 (Thứ Ba)
| XSMB> Thứ 3 (Quảng Ninh) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 78447 | 1, 5, 5 | 0 | 1, 6, 8 |
| Nhất | 97482 |
0, 7 | 1 | 0, 2, 8 |
| Nhì | 34133 85357 |
1, 3, 8 | 2 | 5 |
| G.ba | 43618 20625 56308 |
3, 7 | 3 | 2, 3 |
| 5 | 4 | 5, 7 | ||
| G.tư | 1998 6601 4650 4973 |
2, 4, 6, 7 | 5 | 0, 0, 4, 6, 7 |
| Năm | 1571 3798 3675 |
0, 5, 6 | 6 | 5, 6, 8, 9 |
| 4, 5, 9 | 7 | 1, 3, 5 | ||
| Sáu | 354 932 356 |
0, 1, 6, 9, 9 | 8 | 2 |
| Bảy | 50 10 65 12 |
6 | 9 | 7, 8, 8 |
| Nguồn: Xổ số Miền Bắc - xskt.com.vn | ||||
KQXSMB- XSTD NGÀY 05/01 (Thứ Hai)
| XSMB> Thứ 2 (Hà Nội) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 70505 | 2, 6 | 0 | 1, 5, 7, 8, 8, 9, 9 |
| Nhất | 05501 |
0 | 1 | |
| Nhì | 48493 16909 |
2 | 0, 4, 5, 5, 7 | |
| G.ba | 18738 29020 86274 |
4, 8, 9 | 3 | 8 |
| 2, 7, 8, 9 | 4 | 3, 5, 7, 8 | ||
| G.tư | 7048 4168 1108 5083 |
0, 2, 2, 4, 6 | 5 | 8 |
| Năm | 5260 2009 1307 |
6 | 0, 5, 8, 9 | |
| 0, 2, 4 | 7 | 4 | ||
| Sáu | 525 408 194 |
0, 0, 3, 4, 5, 6 | 8 | 3, 4 |
| Bảy | 47 43 65 27 |
0, 0, 6 | 9 | 3, 4 |
KQXSMB- XSTD NGÀY 04/01 (Chủ Nhật)
| XSMB> Chủ Nhật (Thái Bình) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 72397 | 0 | 1, 2 | |
| Nhất | 89278 |
0, 5 | 1 | |
| Nhì | 16329 48048 |
0, 3, 8 | 2 | 5, 6, 9 |
| G.ba | 97159 17185 89076 |
4 | 3 | 2, 4, 4, 6, 9 |
| 3, 3, 5, 8 | 4 | 3, 8 | ||
| G.tư | 1843 2975 4502 1658 |
2, 7, 8, 8 | 5 | 1, 4, 8, 9 |
| Năm | 8385 1584 4326 |
2, 3, 7 | 6 | 8 |
| 7, 7, 9 | 7 | 5, 6, 7, 7, 8 | ||
| Sáu | 239 577 634 |
4, 5, 6, 7 | 8 | 2, 4, 5, 5 |
| Bảy | 68 34 77 25 |
2, 3, 5 | 9 | 7 |
KQXSMB- XSTD NGÀY 03/01 (Thứ Bảy)
| XSMB> Thứ 7 (Nam Định) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 00949 | 0, 2, 5, 7 | 0 | 0, 1, 2, 7 |
| Nhất | 15457 |
0, 3, 5 | 1 | 2, 2 |
| Nhì | 85851 82350 |
0, 1, 1, 5, 9 | 2 | 0 |
| G.ba | 69570 81764 65786 |
3, 3, 8 | 3 | 1, 3, 3, 5 |
| 5, 6, 7 | 4 | 6, 8, 9 | ||
| G.tư | 4812 4200 2174 3735 |
3, 8 | 5 | 0, 1, 2, 4, 7 |
| Năm | 6454 1685 1007 |
4, 7, 8 | 6 | 4 |
| 0, 5 | 7 | 0, 4, 6 | ||
| Sáu | 512 176 433 |
4 | 8 | 3, 5, 6 |
| Bảy | 46 33 92 48 |
4 | 9 | 2 |
KQXSMB- XSTD NGÀY 02/01 (Thứ Sáu)
| XSMB> Thứ 6 (Hải Phòng) | Chục | Số | Đ.vị | |
|---|---|---|---|---|
| G.ĐB | 45748 | 5, 6 | 0 | 4 |
| Nhất | 11781 |
3, 4, 8, 8 | 1 | 4 |
| Nhì | 80531 23392 |
2, 2, 5, 9, 9 | 2 | 2, 2, 3, 4, 8, 9 |
| G.ba | 76928 84288 38636 |
2, 5, 8 | 3 | 1, 6, 8 |
| 0, 1, 2 | 4 | 1, 8 | ||
| G.tư | 0981 5060 0292 2714 |
7 | 5 | 0, 2, 3, 9 |
| Năm | 5289 9150 7983 |
3 | 6 | 0, 7 |
| 6 | 7 | 5 | ||
| Sáu | 641 853 159 |
2, 3, 4, 8 | 8 | 1, 1, 3, 8, 9 |
| Bảy | 29 24 38 22 |
2, 5, 8 | 9 | 2, 2 |
LỊCH MỞ THƯỞNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT
KẾT QUẢ XỔ SỐ MIỀN BẮC- KQXSMB- SXMB
- Địa chỉ mở thưởng: Tại Cung văn hóa Thể thao Thanh niên Hà Nội- Số 1 Tăng Bạt Hổ - quận Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội
Lịch quay thưởng XSMB trong tuần:
Thứ 2: Xổ số Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
CN: Xổ số Thái Bình
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền Bắc
Loại vé 10000đ:
Có 81.150 giải thưởng (27 lần quay):
| Tên giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) | Số lượng giải | Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ) | Trị giá mỗi giải so với giá vé mua |
|---|---|---|---|---|
| Giải Đặc biệt | 200.000.000 | 15 | 3.000.000.000 | 20.000 lần |
| Giải nhất | 20.000.000 | 15 | 300.000.000 | 2.000 lần |
| Giải nhì | 5.000.000 | 30 | 150.000.000 | 500 lần |
| Giải ba | 2.000.000 | 90 | 180.000.000 | 200 lần |
| Giải tư | 400.000 | 600 | 240.000.000 | 40 lần |
| Giải năm | 200.000 | 900 | 180.000.000 | 20 lần |
| Giải sáu | 100.000 | 4500 | 450.000.000 | 10 lần |
| Giải bảy | 40.000 | 60000 | 2.400.000.000 | 4 lần |
- Năm 1987, được Nhà nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Ba.
- Năm 1992, được Nhà Nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Nhì.
- Năm 2005, được Nhà Nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng Nhất.
- Năm 2008, được Nhà nước Cộng hòa DCND Lào tặng Huân chương Lao động hạng Nhì.
- Năm 2011, được Nhà nước tặng thưởng huân chương Độc lập hạng Ba.
Công ty còn được UBND Thành phố Hà Nội nhiều lần tặng thưởng cờ đơn vị xuất sắc dẫn đầu trong phong trào thi đua Thành Phố.
Ngoài ra nhiều tập thể, cá nhân của Công ty được Nhà nước, Chính phủ, các Bộ, ngành và UBND Thành phố Hà Nội khen thưởng các hình thức khác nhau như Huân chương lao động, Bằng khen hoặc danh hiệu Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu, Chiến sĩ thi đua cấp Thành phố.
Xổ xố Miền Bắc hay còn gọi xổ số Truyền Thống, xổ số Thủ Đô được mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần trừ ngày nghỉ lễ tết Nguyên Đán. Quá trình quay thưởng được diễn ra dưới sự giảm sát của đại diện các đơn vị chức năng liên quan, quay số mở thưởng được thực hiện theo các bước tuần tự. Kết quả giải thưởng được niêm yết ngay sau khi công bố.
XSMB- Xổ xố kiến thiết Miền Bắc (còn gọi là xổ số truyền thống, xổ số thủ đô hay xổ số Hà Nội) mở thưởng vào khoảng 18h15' hàng ngày tại số 1 Tăng Bạt Hổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Ngoài xổ số Miền Bắc, xs Điện toán 123, xs thần tài 4, xs Điện toán 6x36 cũng được quay số mở thưởng cùng nơi và thời gian. Xổ số điện toán 6x36 chỉ mở thưởng vào tối thứ Tư và tối thứ Bảy hàng tuần gồm 6 giải 2 chữ số.
Xskt.me cung cấp kết quả xổ số kiến thiết Miền Bắc mới, theo ngày, xem các thống kê xsmb hữu ích và dự đoán- soi cầu miễn phí.
Các từ khóa liên quan:
XSMB- Xổ số Miền Bắc, kqxsmb- kết quả xổ số Miền Bắc, SXMB- sổ xố Miền Bắc, xổ số kiến thiết Miền Bắc hôm nay, kqxs Miền Bắc. Xổ số kiến thiết Miền Bắ, XS Miền Bắcc, xổ xố Miền Bắc, xem kết quả xổ số Miền Bắc
Xo so Mien Bac, ket qua so xo Mien Bac, ket qua xo so Mien Bac, so xo Mien Bac, xo so Mien Bac hom nay, kqxs Mien Bac. XS Mien Bac, xo so kien thiet Mien Bac, xo xo Mien Bac, xem ket qua xo so Mien Bac
XSTD- Xổ số Thủ Đô, xo so kien thiet Thu Do, xosothodo, so xo Thu Do, so so Thu Do, XSTD, xo xo Thu Do truc tiep, truc tiep xo so Thu Do, xsTD truc tiep, SXTD
XSMB, sxmb, XSTD, sxtd, XSHN, xo so Ha Noi, xo so kien thiet Ha Noi hom nay, xs ha noi, kqxs mb, xs mb, xem ket qua xsmb, kqsxmb, xo so mb, ket qua xo so mb, kq xsmb, xsmb.com.vn, ket qua sxmb, soxomb, so xo mb, xsktmb, xosomienbac, ketquaxosomienbac.
D.SÁCH NHỮNG NGƯỜI TRÚNG THƯỞNG XSMB
| STT | Tên người trúng thưởng | Giải thưởng | Số tiền | Ngày trúng thưởng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thanh Tùng | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 30/08/2014 |
| 2 | Nguyễn Xuân Cương | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 7/5/2014 |
| 3 | Nguyễn Văn Phúc | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 4 | Lê Thị Thu Trang | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 5 | Lê Đức Trường | Giải đặc biệt | 200,000,000 | 5/5/2014 |
| 6 | Đào Trọng Vinh | Giải đặc biệt | 1,000,000,000 | 4/5/2014 |
| 7 | Ngô Quốc Hưng | Giải đặc biệt | 1,000,000,000 | 22/4/2014 |
| 8 | Hà Văn Quảng | Giải đặc biệt | 2,000,000,000 | 24/4/2014 |
| 9 | Nguyễn đăng Minhọng | Giải đặc biệt | 2,000,000,000 | 5/2/2014 |
| 10 | Trần Văn Đại | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 11/2/2014 |
| 11 | Trần Thu Hương | Giải đặc biệt | 4,000,000,000 | 5/2/2014 |
| 12 | Nguyễn Quang Thanh | Giải đặc biệt | 3,000,000,000 | 27/1/2014 |